linh cữu

Học thuật
Thân thiện
linh cữu

Một chiếc linh cữu được đặt trang trọng giữa gian phòng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Quan tài chứa thi hài người mới qua đời, chưa được đem đi chôn cất: "linh cữu" từ dùng để chỉ chiếc quan tài (áo quan) trong đó đặt thi thể của một người vừa mất, đang trong thời gian quàn trước khi diễn ra lễ tang an táng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Linh cữu của cụ được quàn tại nhà riêng trong ba ngày. (Quan tài chứa thi hài của cụ được quàn tại nhà riêng trong ba ngày.)
    • Mọi người thành kính thắp hương trước linh cữu. (Mọi người thành kính thắp hương trước quan tài chứa thi hài người đã khuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "quàn linh cữu": hành động để quan tài thi hài tại một nơi trang nghiêm trong một khoảng thời gian trước khi an táng.

    • Gia đình quyết định quàn linh cữu tại nhà tang lễ. (Gia đình quyết định để quan tài thi hài tại nhà tang lễ.)
  • "trước linh cữu": cụm từ chỉ vị trí hoặc không gian trước quan tài, nơi diễn ra các nghi thức viếng, cúng bái.

    • Những lời chia buồn được đọc trước linh cữu. (Những lời chia buồn được đọc trước quan tài chứa thi hài.)
Biến thể từ liên quan
  • Quan tài (danh từ): vật dụng (thường bằng gỗ) hình hộp dài dùng để đặt thi hài người chết. "Linh cữu" "quan tài" trong trạng thái chứa thi hài chưa an táng.
  • Áo quan (danh từ): từ đồng nghĩa với "quan tài".
  • Thi hài (danh từ): phần thân thể người đã chết.
  • Tang lễ (danh từ): các nghi thức, lễ thức được cử hành khi người qua đời.
Từ đồng nghĩa
  • Quan tài: hòm chứa thi hài (nhấn mạnh vào vật dụng).
  • Áo quan: từ trang trọng, Hán Việt đồng nghĩa với "quan tài".
Lưu ý sử dụng
  • "Linh cữu" một từ trang trọng, mang sắc thái tôn kính thương tiếc, chỉ dùng trong ngữ cảnh tang lễ, viếng người đã khuất.
  • Từ này không dùng để chỉ quan tài không thi hài bên trong hoặc quan tài đã được chôn cất.
linh cữu

Một chiếc linh cữu được đặt trang trọng giữa gian phòng.

  1. Quan tàitrong thây người mới chết chưa đem chôn.

Từ gần giống

Từ chứa "linh cữu"